PK- 410 Vật liệu phủ chống thấm, chống ăn mòn và chống mài mòn gốc Polyurea

Mã sản phẩm: PK-410

Giá: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Mua ngay Hướng dẫn mua hàng

PK- 410 Vật liệu phủ chống thấm, chống ăn mòn và chống mài mòn gốc Polyurea. PK-410 là vật liệu gốc polyurea ưu việt với thời gian keo hóa (15-19 giây) được chế tạo để đảm bảo độ bền tối ưu và độ bám dính của các mặt nền bê tông. PK-410 là sản phẩm lý tưởng cho các hoạt động xây dựng, hạ tầng và chống thấm, chống mài mòn, ăn mòn… nói chung. PK-410 được hình hình cho hầu hết mặt nền với các tác dụng chống thấm bổ sung. Không giống như nhiều tấm màng hoặc lưu chất khác, PK-410 có thể chịu được đọng nước lâu dài mà không bị hư hại. Độ thấm thấp giúp giải quyết được nhiều vấn đề thẩm thấu liên quan đến các lớp sơn phủ chống thấm và bể chứa trong môi trường ngâm liên tục. Nhờ độ bền của PK-410, nó thường được sử dụng trong môi trường tiếp xúc với các lĩnh vực thương mại và sử dụng nhiều cơ sở trong xây dựng, trong khi duy trì toàn vệ khả năng chống thấm lâu bền của nó. PK-410 là loại polyurea thể rắn, dẻo, thơm và hai thành phần theo tỷ lệ 1: 1 với độ thẩm thấu thấp tối ưu, các tính năng bảo vệ chống tia cực tím tuyệt đối và chống thấm. Nó là loại polyurea thường được sử dụng cho hầu hết các ứng dụng.

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

• Ứng dụng trong thi công công trình giao thông quan trọng như: Sân bay, bãi đỗ xe, đường dẫn bộ và ban công, hay các công trình cảng biển ...

• Công trình dân dụng như: Tòa nhà, Khách sạn, nhà hàng, sòng bạc, siêu thị, ....

• Ứng dụng trong các nhà máy cơ sở sản xuất như: Nhà máy điện, nhà máy lắp ráp sản xuất thiết bị điện tử, nhà máy giấy và bột giấy, nhà máy chế biến thực phẩm, nhà máy phân bón, sàn nhà kho cơ sở lưu trữ lạnh.

• Ứng dụng sơn phủ: Thùng chứa/ngâm chiết trong khai khoáng/bãi chứa rác, thùng chứa sơ cấp, thùng chứa thứ cấp, xử lý nước thải

• Đặc biệt ứng dụng trong xây dựng bể chứa nước uống bởi đặc tính kỹ thuật đảm bảo nguồn nước luôn được an toàn cho người.

• Ngoài ra còn ứng dụng được khi sơn phủ thép kết cấu, hay trong các hoạt động khai khoáng, hay trong các môi trường ăn mòn mạnh như môi trường biển vật liệu này đều có thể sử dụng hiệu quả.

PK- 410 Vật liệu phủ chống thấm, chống ăn mòn và chống mài mòn gốc Polyurea

PK- 410 Vật liệu phủ chống thấm, chống ăn mòn và chống mài mòn gốc Polyurea

CÁC TÍNH CHẤT ĐIỂN HÌNH

Tính chất vật liệu  Thành phần A (Isocyanate) Thành phần B (nhựa)
Mật độ (kg/L) 1,11 1,00
Độ nhớt (Cps @ 21oC) 260 380
Tỷ lệ trộn (theo khối lượng) 1:1
Chất rắn (trộn) theo khối lượng 100%
Điểm bốc cháy (trong cốc kín Pensky Martens >93oC
Độ phủ theo lý thuyết 1L = 1mm chiều dày trên 1m2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/HOẠT ĐỘNG

Độ cứng, ASTM D-2240 35-45 theo thang đo Shore D hoặc 85-95 theo Shore A
Tỷ lệ trộn theo khối lượng 1A:1B
Thời gian keo hóa/kết đông 15-19 giây
Thời gian không bong sơn 30 – 60 giây
Thời gian sơn lại tối đa 12 giờ
Độ bền mài mòn Taber; C-17, 1000 vòng, 1kg ≤ 30 mg
Độ bền kéo ASTM412-C 15-20 MPa
Độ giãn dài, ASTM412-C 250-350 %
Độ bền nứt, ASTM 624-86 75-80 kN/m
Độ bám dính ASTM D4541 ≥ 1,5 MPa
Nhiệt độ làm việc -30oC đến 120oC
Độ thấm hơi nước 0,00036/phút
Độ bền chịu lửa (độ lan của ngọn lửa, phân cấp...) Cấp 2, Cấp A đối với vật liệu lợp mái

TÍNH NĂNG ƯU VIỆT CỦA SẢN PHẨM

Độ bền mài mòn vượt trội

Sự cân bằng của các tính chất vật lý vốn có trong chất đàn hồi elastome này mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội, so với các sản phẩm công dụng mà nếu không phải dòng polyurea khó có được.

Thông số kỹ thuật đảm bảo thi công ngay trong bể nước uống

Sản phẩm này thích hợp trong sơn phủ bể chứa nước dùng cho con người.

Dẻo dai và linh hoạt

Độ bền kéo và độ giãn dài đặc biệt cao của sản phẩm mang lại khả năng bảo vệ khỏi các tác động cơ học và khả năng chống đâm thủng và nén.

Tăng năng suất và tính kinh tế

Sản phẩm này chỉ cần sơn phun tới độ dày trên 2mm/lớp rất tiết kiệm và kinh tế.

An toàn

Sản phẩm này không chứa dung môi dễ bay hơi hoặc dễ cháy. Điều này giúp giảm các nguy cơ nguy hiểm khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng.

MÀU SẮC

Màu xám/đen/trắng/xanh tiêu chuẩn và màu kem/tự nhiên. Nhà sản xuất có thể cung cấp sản phẩm với màu sắc tùy chọn hoặc theo yêu cầu, nhưng điều này có thể tốn thêm thời gian và giá thành cao hơn. Vui lòng liên hệ với Newtec hoặc nhà phân phối tại địa phương của quý khách để biết thông tin về màu sắc sản phẩm có sẵn. Do có thành phần thơm, nên PK-410 có thể được sơn phủ bằng một lớp phủ polyurethane béo để tạo thành lớp sơn hoàn thiện bền màu chống tia UV.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG

Lớp sơn lót

Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật và các nhà phân phối của PK-410 để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.

Độ dày khuyến nghị

Độ dày tối thiểu khuyến nghị trong chống mài mòn là 3mm. Độ dày tối thiểu khuyến nghị cho chống thấm là 1,0- 2mm. Vui lòng liên hệ với nhà phân phối tại địa phương của quý khách để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.

Số lớp sơn phủ

Sản phẩm này có thể được áp dụng ở độ dày từ 1 mm đến vài cm trong một lớp sơn phủ nguyên khối. Để tiến hành theo yêu cầu kỹ thuật, cho phép vừa đủ thời gian sấy khô cho lớp sơn phủ đầu tiên tạo màng, sau đó phun lớp sơn phủ tiếp theo. Không được vượt quá thời gian sơn lại khuyến nghị. Khi thực hiện tới độ dày trên 4mm, tạm dừng ít nhất 5 phút mỗi (khoảng) 3mm để lớp phủ tỏa nhiệt và khô đồng đều trong các lớp. Đôi khi hai hoặc nhiều lớp sơn phủ được áp dụng với màu sắc khác nhau để xác định độ mài mòn bằng mắt thường. Các lớp sơn phủ bổ sung cần được áp dụng ngay khi lớp sơn phủ đó kết dính nhưng không còn giữa các lớp sơn phủ sớm hơn thời gian sơn lại quy định là 2 giờ. Vui lòng liên hệ với nhà phân phối của quý khách để biết các yêu cầu phục hồi cho lớp sơn phủ đối với các sản phẩm được xử lý.

Lớp sơn phủ hoàn thiện

Lớp sơn phủ hoàn thiện polyurea béo hoặc polyurethane, hoặc polyaspartic polyurea có thể cần thiết trong một số ứng dụng, đặc biệt trong trường hợp yêu cầu bền màu (sản phẩm này rất bền dưới tác dụng của tia cực tím, nhưng không bền màu). Vui lòng liên hệ với nhà phân phối của quý khách để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp. Lớp sơn phủ hoàn thiện phải được áp dụng ngay khi lớp sơn cuối cùng kết dính, với thời gian tối đa giữa các lớp theo quy định về thời gian sơn lại của sản phẩm này.

PK- 410 Vật liệu phủ chống thấm, ăn mòn mài mòn gốc Polyurea Newtec

PK- 410 Vật liệu phủ chống thấm, ăn mòn mài mòn gốc Polyurea Newtec

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Giới thiệu

Loại sơn phủ này được thiết kế cho các ứng dụng thông qua thiết bị sơn phun lò phản ứng nung nóng, đa thành phần, áp suất cao, có khả năng cung cấp nguyên liệu tại súng phun sơn ở áp lực phun tối thiểu là 2000 psi và nhiệt độ vật liệu là 60-80°C (tùy thuộc vào vị trí địa lý). Lò phản ứng thành phần Gracoplural sử dụng các đầu trộn va chạm trong không khí nhiều thành phần và súng xả khí cơ (khuyến nghị sử dụng súng xả khí) thường được sử dụng. Thiết bị sử dụng phổ biến là máy phun hai thành phần của hãng Graco. Nếu có bất kỳ thay đổi màu sắc hoặc sự đồng nhất của vật liệu, cần lập tức tắt thiết bị phun và khắc phục sự cố. Phải kiểm tra bộ lọc định kỳ để xác định sự tắc nghẽn vật liệu

Nhiệt độ ứng dụng

Nhiệt độ vật liệu và chất nền tối thiểu được khuyến nghị tương ứng là 24oC và 10oC. Nhiệt độ chất nền tối đa theo khuyến nghị là 50oC. Phạm vi nhiệt độ có thể rộng hơn nhưng quý khách vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật để được tư vấn cụ thể.

Thời gian đông kết và thời gian sơn lại

Việc xử lý toàn bộ có thể mất đến 24 giờ. Vật liệu có thể được sơn lại khi kết dính. Các lớp sơn cũ còn nguyên nên được mài nhẹ để loại bỏ bất kỳ vật liệu oxy hóa và làm sạch hoàn toàn trước khi sơn lớp kế tiếp. Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật của quý khách để được tư vấn lựa chọn việc xử lý mối nối trong ngày và sơn phủ trên sản phẩm xử lý.

ĐÓNG GÓI

Bộ 400L tiêu chuẩn, 2 thùng 200L/bộ. Các kích thước khác có thể được cung cấp theo yêu cầu.

CẢNH BÁO AN TOÀN KHI BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN

Phần A cần được đậy kín và bảo quản trong nhà, ở nơi thông thoáng trong điều kiện nhà máy bình thường. Bảo quản ở nhiệt độ phòng (20-25°C) cũng tạo ra độ nhớt thuận tiện để vận chuyển. Khuyến cáo không bảo quản ở nhiệt độ thấp (dưới 10°C) vì nó có thể dẫn việc kết tinh: Vật liệu này phải được bảo vệ khỏi băng giá. Bộ sấy thùng có thể được sử dụng với mức nhiệt thấp. Cần khuấy vật liệu để giảm bớt hơi nóng. Trong mọi trường hợp, không được đun nóng trên 80oC trong khi nung chảy. Khuyến cáo không bảo quản ở nhiệt độ trên 50oC vì nó có thể thúc đẩy sự hình thành của các chất rắn không hòa tan và cũng làm tăng độ nhớt trong khoảng thời gian lưu trữ kéo dài. Trong điều kiện bảo quản khuyến nghị và trong thùng chứa được đậy kín đúng cách, các thành phần có thời gian lưu trữ quy định là 12 tháng. Nếu một thành phần được mở và sử dụng một phần, thì cần tẩy rửa thành phần này bằng nitơ hoặc không khí sấy khô và đóng lại hoặc đổ đầy vào thùng chứa nhỏ hơn.

ĐỘ BỀN HÓA HỌC

Các thông tin và dữ liệu kỹ thuật sau đây chỉ mang tính chất đại diện hoặc điển hình và không được sử dụng cho các mục đích mô tả đặc điểm kỹ thuật. Vui lòng liên hệ với đại diện kỹ thuật và nhà phân phối của PK-410 để được tư vấn cụ thể về độ bền hóa học trước khi áp dụng các sản phẩm này.

Axit axetic (10%) R Axit photphoric (10%) R
Amoni hyđroxit (20%) R Kali hyđroxit(10%) R
Amoni hyđroxit (50%) RC Kali hyđroxit(20%) RC
Dung dịch thủy lực R Natri hyđroxit(10%) R
Axit clohyđric (10%) R Natri hyđroxit (50%) RC
Xăng (không chứa chì) R Axit sunfuric(15%) R
(Khí) hydrogen sulphide R Nước thải R
Nhiên liệu Diesel (Kerr-McGee) RC Nước biển R
Dầu động cơ, dầu phanh RC Nước (máy) @ 80°C R

R – bền, chống chịu; RC – Thay đổi nhẹ bề mặt, phai màu nhưng không ảnh hưởng đến độ cứng

THÔNG TIN KHÁC - TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Các thông tin trong tài liệu này, đặc biệt là các khuyến cáo sử dụng và ứng dụng sản phẩm của chúng tôi dựa trên kiến thức và kinh nghiệm của chúng tôi. Do nhiều loại vật liệu và thiết bị khác nhau được sử dụng, cũng như thay đổi điều kiện làm việc và môi trường nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi, nên chúng tôi đề nghị quý khách tiến hành thử nghiệm chuyên sâu và liên hệ với Newtec hoặc nhà phân phối để kiểm tra sự phù hợp của các sản phẩm của chúng tôi đối với các quy trình và ứng dụng yêu cầu. Phiếu thông số kỹ thuật này được cung cấp miễn phí và chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý về các thông tin trên hoặc liên quan đến bất kỳ khuyến cáo đã nêu do sự bất cẩn kỹ thuật hoặc sử dụng sai mục đích của khách hàng.