Sản phẩm > Polyurea NT 200

NT 200

NT 200 là một Polyurea tinh khiết 100% với thời gian keo hóa (15-20 giây) có độ nhớt thấp được thiết kế cho việc bảo vệ xâm thực các mặt nền bê tông. NT 200 là sản phẩm lý tưởng cho các hoạt động xây dựng, hạ tầng và chống thấm, chống mài mòn, ăn mòn biển…nói chung. NT 200 không bị hư hại trong môi trường ngâm liên tục.

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

    Để chống thấm và bảo vệ:

  • Mái kim loại, kẽm…
  • Công trình dân dụng, cầu đường.
  • Bảo vệ lớp phủ PU-Foam (APS28).
  • Môi trường biển. Thùng chứa sơ cấp hay thùng chứa thứ cấp.
  • Sàn bê tông, hoặc gạch men trên sân thượng hoặc ban công.
  • Bể chứa nước uống. Bể xử lý nước thải…
  • Chống thấm bể bơi, hồ cá…

LƯU Ý: Gọi bộ phận kỹ thuật của chúng tôi về ứng dụng cho các hỗ trợ hoặc tình huống khác

Độ cứng, ASTM D-224035 – 45 theo thang đo Shore D
Tỷ lệ trộn theo khối lượng1A :1B
Thời gian keo hóa/kết đông15 – 20 giây
Thời gian không bong sơn30 – 60 giây
Thời gian sơn lại tối đa12 giờ
Độ bền mài mòn Taber; C-17, 1000 vòng, 1kg ≤ 30 mg
Độ bền kéo, ASTM 412-C  ≥ 16 – 20 MPa
Độ giãn dài, ASTM 412-C  350 – 450 %
Độ bền nứt, ASTM 624-8665 – 75 kN/m
Nhiệt độ làm việc– 30ºC đến 120ºC
Độ chống thấm nướcKhông thấm
Độ bền chịu lửa (độ lan của ngọn lửa, phân cấp)Cấp 2, Cấp A đối với vật liệu lợp mái 
Độ bám dính trên: Bê tông M30, ASTM4541 > 1,5 Mpa
Độ bám dính trên: Thép > 3,5 Mpa
XEM CHI TIẾT

ĐẶC TÍNH

  • NT 200 là một sản phẩm rất mạnh và cứng, một khi được áp dụng sẽ mang lại sự ổn định và độ bền cao..
  • Độ ổn định nhiệt ưu việt.
  • Không chứa các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC).
  • Không chứa hơi độc hại, đạt NSF, Không mùi.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn USDA, 100% thể rắn.
  • Liền mạch, không mối nối Không phản ứng. Được sử dụng với hoặc không cần gia cố trong vùng chuyển tiếp.
  • Độ thấm hơi nước rất thấp.
  • An toàn với thực phẩm và con người.
  • Độ bền hoá học tốt.
  • Có thể được sử dụng mà không cần sơn lót trong một số ứng dụng (đặc biệt là thép).

Các tính chất ướt điển hình

Tính chất vật liệuThành phần A
(Isocyanate)
Thành phần B
(Nhựa)
Mật độ (kg/L)1,111,00
Độ nhớt (Cps @ 21ºC)260380
Tỷ lệ trộn (theo khối lượng)1:1
Chất rắn (trộn) theo khối lượng100%
Điểm bốc cháy (trong cốc kín Pensky Martens)>93%
Độ phủ theo lý thuyết1L = 1mm chiều dày trên 1 m2

Lợi ích

  • Độ bền mài mòn.
    Sự cân bằng của các tính chất vật lý vốn có trong chất đàn hồi elastome này mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội.
  • Nước uống.
    Sản phẩm này thích hợp trong sơn phủ bể chứa nước dùng cho con người.
  • Dẻo dai và linh hoạt
    Độ bền kéo và độ giãn dài đặc biệt cao của sản phẩm mang lại khả năng bảo vệ khỏi các tác động cơ học và khả năng chống đâm thủng và nén.
  • Tăng năng suất và tính kinh tế
    Sản phẩm này có thể sơn phun tới độ dày trên 2mm/lớp và xử lý chống nước mưa trong vòng vài phút.
  • An toàn.
    Sản phẩm này không chứa dung môi dễ bay hơi hoặc dễ cháy. Điều này giúp giảm các nguy cơ nguy hiểm khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng.

Màu sắc

  • Màu xám, xanh, trắng tiêu chuẩn và màu kem tự nhiên. Nhà sản xuất có thể cung cấp sản phẩm với màu sắc tùy chọn hoặc theo yêu cầu, nhưng điều này có thể tốn thêm thời gian và giá thành cao hơn.

Đóng gói

  • Bộ 400L tiêu chuẩn, 2 thùng 200l/bộ. Các kích thước khác có thể được cung cấp theo yêu cầu.

Hướng dẫn sử dụng

  • Giới thiệu
    Loại sơn phủ này được thiết kế cho các ứng dụng thông qua thiết bị sơn phun lò phản ứng nung nóng, đa thành phần, áp suất cao, có khả năng cung cấp nguyên liệu tại súng phun sơn ở áp lực phun tối thiểu là 2000psi và nhiệt độ vật liệu là 60-80ºC (tùy thuộc vào vị trí địa lý). Lò phản ứng thành phần Gracoplural sử dụng các đầu trộn va chạm trong không khí nhiều thành phần và súng xả khí cơ (khuyến nghị sử dụng súng xả khí) thường được sử dụng. Nếu có bất kỳ thay đổi màu sắc hoặc sự đồng nhất của vật liệu, cần lập tức tắt thiết bị phun và khắc phục sự cố. Phải kiểm tra bộ lọc định kỳ để xác định sự tắc nghẽn vật liệu.

  • Nhiệt độ ứng dụng
    Nhiệt độ vật liệu và chất nền tối thiểu được khuyến nghị tương ứng là 24ºC và 10ºC. Nhiệt độ chất nền tối đa theo khuyến nghị là 50ºC. Phạm vi nhiệt độ có thể rộng hơn nhưng quý khách vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật để được tư vấn cụ thể.
  • Thời gian đông kết và thời gian sơn lại
    Việc xử lý toàn bộ có thể mất đến 24 giờ. Vật liệu có thể được sơn lại khi kết dính. Các lớp sơn cũ còn nguyên nên được mài nhẹ để loại bỏ bất kỳ vật liệu oxy hóa và làm sạch hoàn toàn trước khi sơn lớp kế tiếp. Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật của quý khách để được tư vấn lựa chọn việc xử lý mối nối trong ngày và sơn phủ trên sản phẩm xử lý.

Đặc tính kĩ thuật

  • Lớp sơn lót
    Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật và các nhà phân phối của NT 200 để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.

  • Độ dày kiến nghị
    Độ dày tối thiểu khuyến nghị trong chống mài mòn là 2mm. Độ dày tối thiểu khuyến nghị trong chống thấm 1.0 – 2.0mm
  • Số lớp sơn phủ
    Sản phẩm này có thể được áp dụng ở độ dày từ 1 mm đến vài cm trong một lớp sơn phủ nguyên khối. Để tiến hành theo yêu cầu kỹ thuật, cho phép vừa đủ thời gian sấy khô cho lớp sơn phủ đầu tiên tạo màng, sau đó phun lớp sơn phủ tiếp theo. Không được vượt quá thời gian sơn lại khuyến nghị. Khi thực hiện tới độ dày trên 4mm, tạm dừng ít nhất 5 phút mỗi (khoảng) 3mm để lớp phủ tỏa nhiệt và khô đồng đều trong các lớp. Đôi khi hai hoặc nhiều lớp sơn phủ được áp dụng với màu sắc khác nhau để xác định độ mài mòn bằng mắt thường. Các lớp sơn phủ bổ sung cần được áp dụng ngay khi lớp sơn phủ đó kết dính nhưng không còn giữa các lớp sơn phủ
  • Lớp sơn phủ hoàn thiện
    Lớp sơn phủ hoàn thiện polyurea béo hoặc polyurethane, hoặc polyaspartic polyurea có thể cần thiết trong một số ứng dụng, đặc biệt trong trường hợp yêu cầu bền màu (sản phẩm này rất bền dưới tác dụng của tia cực tím, nhưng không bền màu). Vui lòng liên hệ với nhà phân phối của quý khách để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp. Lớp sơn phủ hoàn thiện phải được áp dụng ngay khi lớp sơn cuối cùng kết dính, với thời gian tối đa giữa các lớp theo quy định về thời gian sơn lại của sản phẩm này.